Mở trình đơn chính

Mục lục

Tiếng ViệtSửa đổi

Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˧˧˥˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˥˧˥˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

 
a

a

  1. Con chữ thứ nhất của bảng chữ cái chữ quốc ngữ (dạng viết thường); dùng để thể hiện
    1. nguyên âm "a".
    2. nguyên âm "a" ngắn trong "au", "ay".
    3. nguyên âm "e" ngắn trong "ach", "anh".
    4. yếu tố thứ hai của một nguyên âm đôi trong "ia" và "ya", ở "uya", "ưa".
  2. Nông cụ gồm hai lưỡi cắt tra vào cán dài, để cắt cỏ, rạ hay gặt lúa.
    Rèn một lưỡi a bằng ba lưỡi hái (tục ngữ).
  3. Đơn vị đo diện tích ruộng đất, bằng mét vuông.

Động từSửa đổi

a

  1. Sấn vào, xông vào.
    A vào giật cho được.

Thán từSửa đổi

a

  1. Từ biểu thị ý hỏi, hơi lấy làm lạ hoặc hơi mỉa mai (dùng ở cuối câu).
    Cứ để mãi thế này a?
  2. Tiếng thốt ra biểu lộ sự vui mừng, ngạc nhiên hoặc sực nhớ điều gì.
    A! Mẹ đã về!
    A! Còn việc này nữa.

Tham khảoSửa đổi

Tiếng AlbaniSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Phó từSửa đổi

a /ˈa/

  1. phải là.

Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

mạo từ bất định
[ˈeɪ]
[ˈeɪ]
[ə]
giới từ, trợ động từ, đại từ nhân xưng
[ə]
từ viết tắt
[ˈeɪ]
[ˈeɪ]

Từ đồng âmSửa đổi

Từ tương tựSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

mạo từ bất định
Từ tiếng Anh cổ ān.
giới từ
Từ on.
trợ động từ
Từ have.
đại từ nhân xưng
  • Từ ha (“nó, anh ấy, ông ấy...”).
  • Từ heo (“nó, bà ấy, chị ấy, cô ấy...”).

Mạo từ bất địnhSửa đổi

a /ˈeɪ/ hay /ə/

  1. Một; một (như kiểu); một (nào đó).
    a very cold day — một ngày rất lạnh
    a dozen — một tá
    a few — một ít
    all of a size — tất cả cùng một cỡ
    a Shakespeare — một (văn hào như kiểu) Sếch-xpia
    a Mr Nam — một ông Nam (nào đó)
  2. Cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...
    a cup — cái chén
    a knife — con dao
    a son of the Party — người con của Đảng
    a Vietnamese grammar — cuốn ngữ pháp Việt Nam

Cách dùngSửa đổi

Đằng trước nguyên âm, a trở thành an.

Đồng nghĩaSửa đổi

một
cái

Giới từSửa đổi

a /ˈeɪ/ hay /ə/

  1. Mỗi, mỗi một.
    twice a week — mỗi tuần hai lần
  2. (Từ cổ, nghĩa cổ) Trong, trên, , tại, , theo, bằng.
    A God’s name. — Nhân danh Thiên Chúa.
    Torn a pieces. — Rách từng mảnh.
    Stand a tiptoe.
    A Sundays. (Shakespeare, Hamlet, IV-v)
  3. (Từ cổ, nghĩa cổ; + động từ bắt đầu với phụ âm + -ing) Đang
    Jacob, when he was a dying (King James Bible, Hebrews 11-21)
    It was a doing. (William Shakespeare)
  4. (Từ cổ, nghĩa cổ) Thuộc, của, .
    The name of John a Gaunt.
  5. (Từ cổ, nghĩa cổ) Trong, vào (trước danh từ chỉ thời gian).
    What time a day is it? (William Shakespeare, 1 Henry IV, I-ii)
    It's six a clock. (Ben Jonson)

Cách dùngSửa đổi

Đằng trước nguyên âm, a trở thành an.

Đồng nghĩaSửa đổi

mỗi
trong

Trợ động từSửa đổi

a trợ động từ

  1. (Từ cổ, nghĩa cổ) Đã, rồi.

Đồng nghĩaSửa đổi

  • -a (thông tục)

Đại từ nhân xưngSửa đổi

a /ˈeɪ/ hay /ə/

  1. (Từ cũ, nghĩa cũ) , anh ấy, ông ấy...; nó, ấy, chị ấy, ấy...; cái đó, điều đó, con vật đó; chúng nó, chúng, họ.
    a' brushes his hat o' mornings. (William Shakespeare, Much Ado About Nothing, III-ii)

Từ viết tắtSửa đổi

a, a.

  1. Đã được thừa nhận, đã được công nhận, đã được chấp nhận (trên hóa đơn...) (accepted).
  2. Trước (chỉ thời gian) (tiếng Latinh ante).
  3. (Ngôn ngữ học) Tích cực, hoạt động (active).
  4. (Ngôn ngữ học; giáo dục) Tính từ (adjective).

Tiếng Anh cổSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Giéc-manh nguyên thủy *aiwi-, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *aiw- (“sức sống”). Cùng gốc với tiếng Saxon cổ eo, tiếng Đức chuẩn cổ ioeo, tiếng Na Uy cổ eiey, và tiếng Gothic 𐌰𐌹𐍅𐍃 (aiws, muôn đời).

Phó từSửa đổi

ā /ˈaː/

  1. Bao giờ; từ trước đến giờ; hàng, từng.
  2. Luôn luôn, mãi mãi.

Tiếng Ba LanSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Liên từSửa đổi

a

  1. Còn.
    A ty? — Còn anh thì sao?
    Ty wolisz tabletki, a ja wolę zastrzyki. — Anh thích uống viên còn tôi thích được chích ngừa.

Tiếng Bồ Đào NhaSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

mạo từ hạn định
Từ tiếng Latinh illa.
giới từ
Từ tiếng Latinh ad.

Mạo từ hạn địnhSửa đổi

a gc ( o, số nhiều os, gc số nhiều as)

  1. Cái, con, người...
    Lá vem a chuva. — Bắc đầu mưa.
  2. Ấy, này (người, cái, con...).
  3. Duy nhất (người, vật...).

Giới từSửa đổi

a

  1. Đến, tới, về.
    Vamos a Paris! — Hãy đi Paris!
    a você — tới bạn
  2. Cho đến.
  3. Cho, với.
    a mim — cho tôi
    a ti — cho bạn
    a ele — cho anh ấy
    a ela — cho cô ấy
    a nós — cho chúng tôi, cho chúng ta
    a vós — cho các bạn
    a eles — cho chúng
    a elas — cho chúng
  4. Cách (chỉ tầm xa).
    a' onze milhas — cách 11 dặm
    a' vinte metros — cách 20 mét
    a distância — cách xa
  5. Theo, đối với.
    A mim ele não engana. — Anh ấy không lừa dối tôi được. (Đối với tôi, anh ấy không lừa dối.)
  6. , tại (chỉ vị trí).
  7. Vào, vào lúc, vào hồi (chỉ thời gian).
    Onde vai ele a esta hora? — Anh ấy đi đâu giờ này?
  8. Vào, nhắm vào, về phía.

Đồng nghĩaSửa đổi

đến
cho đến
cho

Từ ghépSửa đổi

Thành ngữSửa đổi

Đại từ nhân xưngSửa đổi

a gc ngôi thứ ba

  1. , ấy, ấy, chị ấy...
    Encontrei-a na rua. = "I met her/it on the street."

Cách dùngSửa đổi

  • a được dùng làm bổ ngữ trực tiếp, còn lhe được dùng làm bổ ngữ gián tiếp, và ela được dùng làm bổ ngữ của giới từ.
  • a trở thành hậu tố -la đằng sau những hình thái động từ kết thúc với -r, -s, hay -z (chữ cuối này bị bỏ lướt); các đại từ nosvos; và phó từ eis.
  • a trở thành -na đằng sau âm mũi đôi: -ão, -am [ɐ̃w̃], -õe [õj], -em, và -êm [ẽj].
    Detêm-na como prisioneira. — Họ cầm tù cô ấy.
  • Tại Brasil, a đang được thay bằng hình thái chủ cách ela.
    Eu a vi.Eu vi ela. — Tôi thấy chị.

Từ liên hệSửa đổi

Tiếng Bổ trợ Quốc tếSửa đổi

Giới từSửa đổi

a

  1. Đến, tới, về.
  2. Cho đến.
  3. Cho, với.
  4. Theo.
  5. , tại (chỉ vị trí).
  6. Vào, vào lúc, vào hồi (chỉ thời gian).
  7. Vào, nhắm vào, về phía.

Tiếng CatalanSửa đổi

Giới từSửa đổi

a

  1. Đến, tới, về.
  2. Cho đến.
  3. Cho, với.
  4. Theo.
  5. Vào, vào lúc, vào hồi (chỉ thời gian).
  6. Vào, nhắm vào, về phía.

Tiếng Đan MạchSửa đổi

Giới từSửa đổi

a

  1. Mỗi.
    Fem rødspætter a 12 kr.

Tiếng GaliciaSửa đổi

Danh từSửa đổi

a gc

  1. (Động vật học; thực vật học) Cánh (chim, sâu bọ; quả, hạt).
  2. Cánh (máy bay, quạt).

Mạo từSửa đổi

a gc

  1. Xem o.

Tiếng HungSửa đổi

Mạo từ hạn địnhSửa đổi

a

  1. Cái, con, người...
  2. Ấy, này (người, cái, con...).

Tiếng IrelandSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Trợ từSửa đổi

a

  1. Đứng trước một động từ hô cách.
    A Dhia! — Chúa ơi!
    a dhuine uasail — ngài
    Tar isteach, a Sheáin — Vào đây đi, Seán.
    A amadáin! — Mày!
  2. Đứng trước một số từ.
    a haon, a dó, a trí... — một, hai, ba...
    Séamas a — James Đệ nhị
    bus a seacht — xe buýt số bảy
  3. Đứng trước một mệnh đề quan hệ trực tiếp.
    an fear a chuireann síol — anh mà đang gieo
    an síol a chuireann an fear — hạt mà anh gieo
    nuair 'a éirím — lúc tôi thức dạy
  4. Đứng trước một mệnh đề quan hệ gián tiếp.
    an bord a bhfuil leabhar air — bàn có sách
    an fear a bhfuil a mac ag imeacht — ông có con trai đi xa
  5. (Dùng với một danh từ trừu tượng) Làm sao, biết bao, xiếc bao, biết bao nhiêu, sao mà... đến thế.
    A ghéire a labhair sí! — Sao mà chị nói gay gắt thế!
    A fheabhas atá sé! — Điều này hay lắm!
  6. Đứng trước một động từ chưa chia, không có nghĩa.
    síol a chur — gieo
    uisce a ól — uống nước
    Téigh a chodladh. — Đi ngủ đi.
  7. Đứng trước một danh từ gốc động từ.
    an rud atá sé a scríobh — cái mà anh đang viết

Cách dùngSửa đổi

đứng trước một động từ hô cách; đứng trước một mệnh đề quan hệ trực tiếp; dùng với một danh từ trừu tượng; đứng trước một động từ chưa chia; đứng trước một danh từ gốc động từ
Từ này gây ra hiện tượng nhược hóa (lenition).
đứng trước một số từ
Tiền tố h- được gắn vào những số từ bắt đầu với nguyên âm.
đứng trước một mệnh đề quan hệ gián tiếp
Từ này gây ra hiện tượng eclipsis.

Giới từSửa đổi

a

  1. Để, được.
    D'éirigh sé a chaint. — Anh ấy đứng lên để phát biểu.

Cách dùngSửa đổi

để
Từ này gây ra hiện tượng nhược hóa (lenition).

Tính từ sở hữuSửa đổi

a

  1. Của , của hắn, của ông ấy, của anh ấy...
    a athair agus a mháthair — bố mẹ anh ấy
    Chaill an t-éan a chleití. — Chim mất hết lông.
  2. Của , của ấy, của ấy, của chị ấy...
    a hathair agus a máthair — bố mẹ chị ấy
    Bhris an mheaig a heiteog. — Chim ác là gẫy cánh.
  3. Của chúng, của chúng nó, của họ.
    a dtithe — những căn nhà của họ
    a n-ainmneacha — những tên của họ

Cách dùngSửa đổi

của nó, của hắn
Từ này gây ra hiện tượng nhược hóa (lenition).
của nó, của cô ấy
Tiền tố h- được gắn vào những số từ bắt đầu với nguyên âm.
của chúng
Từ này gây ra hiện tượng eclipsis.

Đại từSửa đổi

a

  1. Bất cứ cái gì (mà); tất cả cái gì (mà).
    Sin a bhfuil ann. — Đây chỉ có đó thôi.
    An bhfuair tú a raibh uait? — Anh có mua được những gì muốn mua không?
    Íocfaidh mé as a gceannóidh tú. — Tôi sẽ trả cho những gì anh muốn mua.

Tiếng LatinhSửa đổi

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

a (không biến cách được)

  1. (littera +) Chữ A, a.

Giới từSửa đổi

a

  1. Xem ab.

Thán từSửa đổi

a

  1. Xem ah.

Tham khảoSửa đổi

  • A Latin Dictionary: Founded on Andrews' Edition of Freund's Latin Dictionary: Revised, Enlarged, and in Great Part Rewritten by Charlton T. Lewis, Ph.D. (L&S). Charlton T. Lewis và Charles Short. Oxford: The Clarendon Press, 1879.

Tiếng Mân NamSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Thán từSửa đổi

a

  1. A!, chà!, chao!, ôi chao!

Tiếng OcSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Động từSửa đổi

a

  1. Xem aver.

Tiếng PhápSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

[ɑ]
[ɑ]

Từ tương tựSửa đổi

Ngoại động từSửa đổi

a /a/ ngoại động từ, lối trình bày, ngôi thứ ba

  1. Xem avoir.

Từ liên hệSửa đổi

Trợ động từSửa đổi

a /a/ trợ động từ, lối trình bày, ngôi thứ ba

  1. Xem avoir.

Từ liên hệSửa đổi

Từ liên hệSửa đổi

Tiếng RomanaSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Latinh ad.

Giới từSửa đổi

a gc

  1. Của.
    sora a Alexandru — chị của Alexandru
    cartea a mea — sách của tôi

Từ liên hệSửa đổi

  • al gt
  • ai số nhiều
  • ale gc gt số nhiều

Trợ từSửa đổi

a

  1. Đứng trước một động từ chưa chia, không có nghĩa.
    a fi — thì, là; có, tồn tại, ở, sống; trở nên, trở thành; xảy ra, diễn ra; giá...

Trợ động từSửa đổi

a lối trình bày, ngôi thứ ba

  1. Xem avea.
    A văzut acest film? — Anh/cô ấy có coi phim này chưa?

Cách dùngSửa đổi

A thường được dùng thay vì are để tạo ra động từ hoàn thành kép ở ngôi thứ ba số ít.

Tiếng SécSửa đổi

Tiếng SlovakSửa đổi

Liên từSửa đổi

a

  1. , cùng, với.

Tiếng Tây Ban NhaSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Từ đồng âmSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Latinh ad.

Giới từSửa đổi

a

  1. Đứng trước một bổ ngữ trực tiếp chỉ đến người, con vật yêu quý, hoặc đối tượng hay nơi được nhân cách hóa; không có nghĩa.
    No visitaron a sus parientes. — Họ đã không đi thăm bố mẹ của họ.
    Lo busca a usted. — Anh ấy đang tìm cho bạn.
  2. (Đứng trước một bổ ngữ gián tiếp) Cho, với.
    Le regaló unas flores a su novia. — Anh ấy tặng hoa cho bạn gái anh.
  3. (Dùng để nhấn mạnh) Theo, đối với.
    A mí no me gusta. — Tôi không thích nó. (Đối với tôi, tôi không thích nó.)
  4. Đến, tới, về.
    El viernes fuimos a la ópera. — Thứ sau chúng ta đã đi nhà hát.
  5. Cho đến.
    La piscina abre de mayo a septiembre. — Hồ tắm mở cửa từ tháng năm cho đến tháng chín
  6. Vào, vào lúc, vào hồi (chỉ thời gian).
    En esta casa se cena a las diez. — Nhà này ăn buổi trưa lúc mười giờ.
  7. Vào, nhắm vào, về phía.
    El aparcamiento se encuentra a la derecha del edificio. — Nhà đậu xe nằm về tay phải của tòa nhà.
  8. Hợp nhất hạn chế; đứng trước một bổ ngữ và sau một trong số ít động từ, hoặc đằng trước một số tính từ; không có nghĩa.
  9. Đứng trước một động từ chưa chia mà ngụ ý sự bắt đầu, y định, sự hoàn thành, sự tiếp tục, hay sự học hỏi.
    Es bueno lavarse las manos antes de empezar a comer. — Nên rửa tay trước khi bắt đầu ăn.
  10. Giá.
    Las manzanas están de oferta a un euro el kilo. — Họ bán táo mỗi kilô một euro.
  11. Từng... một, theo từng.
    Ellos entrando despacio, uno a uno. — Họ đang vào tư từ, từng người một.
  12. Theo cách, bằng cách.
    Hicimos toda la ruta a pie. — Chúng ta đã đi bộ từ đầu đến đuôi bằng chân mình.
  13. (+ que) Tỏ ra sự đánh cuộc hay sự thách thức.
    ¡A que no te atreves! — Tôi đánh cuộc rằng bạn không giám!
  14. (Đứng trước một động từ chưa chia) Nếu trường hợp, hễ trường hợp.
    a decir verdad — hễ nói đúng
  15. Xem por.
    a instancias mías
  16. Xem según.
    'a la moda — theo mẫu
  17. Hãy, nên, đi.
    ¡A la cama! — Vào giường đi!

Đồng nghĩaSửa đổi

cho
đến
vào, nhắm vào
nếu trường hợp

Danh từSửa đổi

Số ít Số nhiều
a aes

a gc

  1. Chữ A, a.
  2. Những gì có hình thức giống chữ A, a.

Tiếng Thổ Nhĩ KỳSửa đổi

Thán từSửa đổi

a

  1. A!, chà!, chao!, ôi chao!

Trợ từSửa đổi

a

  1. Dùng để nhấn mạnh ý nghĩa của động từ.

Tiếng ÝSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Từ đồng âmSửa đổi

Từ tương tựSửa đổi

Giới từSửa đổi

a

  1. Đến, tới, về.
  2. Cho đến.
  3. Cho, với.
  4. Theo, đối với.
  5. , tại (chỉ vị trí).
  6. Vào, vào lúc, vào hồi (chỉ thời gian).
  7. Vào, nhắm vào, về phía.

Cách dùngSửa đổi

theo
Có thể đứng trước bổ ngữ trực tiếp, phần lớn để tránh nhầm lẫn khi nó, chủ ngữ, hay cả hai bị đổi chỗ, hoặc là để nhấn mạnh:
A me non importa. — Kệ. (Đối với tôi không quan trọng.)
A lei non piace, ma a lui piace molto.Chị ấy không thích nó, nhưng anh ấy thích nó vô cùng.

Từ ghépSửa đổi

Từ liên hệSửa đổi