Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
viət˧˥jiə̰k˩˧jiək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
viət˩˩viə̰t˩˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từSửa đổi

viết

  1. Vạch những đường nét tạo thành chữ.
    Tập viết.
    Viết chính tả.
    Lớn rồi mà chưa biết viết.
  2. Ghi ra nội dung muốn nói đã được sắp xếp bằng chữ.
    Viết thư.
    Viết báo cáo.
    Viết sách cho thiếu nhi.

Từ dẫn xuấtSửa đổi

DịchSửa đổi

Danh từSửa đổi

viết

  1. (Nam Bộ) Bút.
    Mua cây viết.

Tham khảoSửa đổi