Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
əj˧˥ə̰j˩˧əj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
əj˩˩ə̰j˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Đại từSửa đổi

ấy

  1. Người, vật, hoặc thời điểm được nhắc tới, biết tới.
    Nhớ mang cuốn sách ấy nhé.
    Anh ấy.
    Thời ấy.
  2. Trt. Từ biểu thị ý nhấn mạnh người, vật hoặc thời điểm đã được nhắc tới.
    Điều ấy ư, thôi khỏi phải nhắc lại làm gì.
  3. Tht. Tiếng thốt ra, tỏ ý can ngăn hoặc khẳng định.
    Ấy!.
    Đừng làm thế.
    Ấy, đã bảo mà!

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi