Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
a̰ː˧˩˧˧˩˨˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˩a̰ːʔ˧˩

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. () Người con gái.
    Đầu lòng hai tố nga (Truyện Kiều)
    Chức chàng Ngưu. Nàng Ban Tạ.
  2. Người phụ nữ đáng khinh.
    đã lừa đảo nhiều vụ.
    giang hồ.
  3. (Địa phương) Chị.
    Tại anh tại , tại cả đôi bên (tục ngữ).

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Tiếng Việt trung cổSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Con gái lớn tuổi nhất.

Tham khảoSửa đổi