Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗḛ˧˩˧ɗe˧˩˨ɗe˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗe˧˩ɗḛʔ˧˩

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từSửa đổi

để

  1. Làm cho ở vào một vị trí nào đó.
    để quyển sách lên bàn
    tiền để trong túi áo
    để ngoài tai những lời dị nghị
  2. Làm cho còn lại cái gì đó về sau.
    vết thương để lại sẹo
    Cây xanh thì lá cũng xanh, Cha mẹ hiền lành để đức cho con. "Ca dao"
  3. Không có một hành động nào trực tiếp tác động đến một trạng thái nào đó, làm cho trạng thái ấy được giữ nguyên.
    để quên
    nhà cửa để bừa bãi
    để công việc ùn lại
  4. Không có hành động nào trực tiếp tác động, ảnh hưởng gây ra sự cản trở một sự việc, một quá trình nào đó, làm cho sự việc, quá trình ấy cứ thế diễn ra.
    để mọi người ngủ thêm một chút
    để chờ xem thế nào rồi mới làm
    để lộ bí mật
    để đấy, mai hẵng hay
  5. (khẩu ngữ) nhượng lại vật mình đã mua, với giá phải chăng.
    để lại cho bạn chiếc xe
    để rẻ cho người quen
  6. (địa phương) li dị (nói về chồng đối với vợ)
    để vợ

Đồng nghĩaSửa đổi

Liên từSửa đổi

để

  1. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là mục đích hoặc chức năng, công dụng của sự việc hoặc sự vật vừa nói đến.
    nhà để
có đủ điều kiện để làm việc
nói rõ khó khăn để cùng nhau khắc phục
  1. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là kết quả tự nhiên và không hay của việc vừa nói đến.
    nói làm gì để thêm buồn
    biết trước để biết đường mà tránh

Đồng nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi