Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˧˧˥˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˥˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

lo

  1. Cảm thấy áy náy, không yên tâm khi chờ đợi một sự việc, một tình cảnh đáng e ngại.
  2. Tính toán đến, quan tâm đến.
    Lo làm lo ăn.
    Anh nuôi lo cho các chiến sĩ có cơm nóng canh ngọt.
  3. Chạy chọt đút lót để được việc gì.
    Lo thày lo thuốc.
    Lo thầy kiện.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

[ˈloʊ]

Từ đồng âmSửa đổi

Thán từSửa đổi

lo

  1. (Cổ) Trông kìa!, nhìn kìa!

Thành ngữSửa đổi

Từ rút gọnSửa đổi

lo, ’lo

  1. (Thông tục) Xem hello.

Tính từSửa đổi

Cấp trung bình
lo

Cấp hơn
không so sánh được

Cấp nhất
không có (tuyệt đối)

lo (không so sánh được)

  1. (Thông tục) Xem low.
    Turn the fan down to lo. — Vặn quạt xuống thấp.

Từ dẫn xuấtSửa đổi

Trái nghĩaSửa đổi

Từ liên hệSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Tiếng AsturiasSửa đổi

Mạo từSửa đổi

lo gt số ít ( el, gc la, số nhiều los, gc số nhiều les)

  1. Cái, con, người...

Tiếng BasqueSửa đổi

Danh từSửa đổi

lo

  1. Giấc ngủ; sự ngủ.

Tiếng CatalanSửa đổi

Đại từSửa đổi

lo (ghép sau, rút gọn 'l, ghép trước el, 'ghép trước rút gọn l')

  1. , hắn, ông ấy, anh ấy.

Tiếng GaliciaSửa đổi

Đại từSửa đổi

lo đổi cách

  1. Dạng biến đổi nguyên âm của của o (nghĩa là “nó, hắn, ông ấy, anh ấy”).

Cách dùngSửa đổi

Các dạng l- của các đại từ đổi cách ở ngôi thứ ba được sử dụng khi từ dẫn trước kết thúc bằng -r hoặc -s, và nó được thêm vào từ dẫn trước là một hậu tố.

Từ liên hệSửa đổi

Tiếng Bổ trợ Quốc tếSửa đổi

Đại từSửa đổi

lo đổi cách

  1. Cái đó, điều đó, con vật đó.
    Tu lo audi? — Em có nghe đó không?

Từ liên hệSửa đổi

Tiếng LojbanSửa đổi

cmavoSửa đổi

lo

  1. (Không dịch)
    ro lo mlatu cu nelci lo ladru. — Mèo thích sữa.

Cách dùngSửa đổi

  • Đây là một từ chuyển đổi selbri thành sumti bằng cách "cho ra" một đối tượng sumti   của từ dẫn sau, nếu không thì từ sau sẽ làm selbri; không giống le, từ này không phải hạn định.
  • Một cụm từ sumti bắt đầu với lo kết thúc với từ kết thúc có thể đọc lược ku, trừ khi không rõ (trong trường hợp đó, từ kết thúc bị đọc lược).
  • Mạo từ lo có vẻ tuân theo phép epsilon. Chẳng hạn cho   là một vị ngữ tượng trưng cho selbri klama, và cho   là một vị ngữ tượng trưng cho selbri prenu, thì có thể biểu diễn câu lo prenu cu klama[jbo 1] bằng ký hiệu là  , trong đó   tượng trưng cho lo prenu.
  • Trong một cụm từ như lo ci prenu (trong đó ci làm “từ lượng hóa bên trong”), selbri dẫn sau có thể hoặc không “phân phối” đối với nó, để cho “ba người” có thể hoặc không được coi là hoạt động phối hợp với nhau. Nói cách rõ hơn, nếu nhóm người hoạt động phối hợp với nhau, lu’o dẫn trước lo, hoặc tương đương thay thế lo bằng loi. Nếu nhóm không có hoạt động phối hợp với nhau mà lại “vô tội” (selbri “phân phối” đối với nó), thì sử dụng lo’i thay vì loi.[jbo 2]
  • Trong một cụm từ như ci lo prenu (trong đó ci làm “từ lượng hóa bên ngoài”), cái selbri dẫn sau nó có “phân phối” đối với nó, để áp dụng selbri vào tất cả ba người đó, từng người một.[jbo 3]

Từ liên hệSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Tiếng Na UySửa đổi

Danh từSửa đổi

Xác định Bất định
Số ít loet lo
Số nhiều

lo gt (không đếm được)

  1. Bụi quần áo (có trong túi sau khi giặt quần áo).

Từ dẫn xuấtSửa đổi

Động từSửa đổi

lo

  1. Quá khứphân từ quá khứ của le.

Tiếng Tây Ban NhaSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

mạo từ
Từ tiếng Latinh illum, từ ille.
đại từ, đại từ 2
Từ tiếng Latinh illud, từ ille.

Mạo từSửa đổi

lo gđt (số nhiều los)

  1. (Dùng trước tính từ) Cái, con, người...
    lo pobre — người nghèo; người khổ sở

Đại từSửa đổi

lo gđt đổi cách (gc la, số nhiều los, số nhiều gc las)

  1. , hắn, ông ấy, anh ấy; cái đó, điều đó, con vật đó.

Đại từSửa đổi

lo gđt

  1. (Thường không dịch) Thế.
    Lo es. — đúng rồi

Tiếng Thụy ĐiểnSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

Biến tố cho lo Số ít Số nhiều
chung Bất định Hạn định Bất định Hạn định
Danh cách lo lon loar loarna
Sở hữu cách los lons loars loarnas

lo gch

  1. (Động vật học) Mèo rừng linh, linh miêu.
  2. (Hàng hải) Phíagió.

Đồng nghĩaSửa đổi

phía có gió

Từ liên hệSửa đổi

Tiếng ÝSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Latinh illum, từ ille. [ita 1]

Mạo từSửa đổi

lo số ít (số nhiều gli)

  1. (Dùng trước phụ âm không trong sạch, thí dụ “s”+phụ âm, “gn”, “ps”, “x”, “z”) Cái, con, người...
    lo stato — (cái) nhà nước
    lo zoo — (cái) vườn thú

Đồng nghĩaSửa đổi

Cách dùngSửa đổi

Mạo từ lo rút gọn thành l' đằng trước nguyên âm:

l’osso — cái xương

Đại từSửa đổi

lo số ít (số nhiều li)

  1. , hắn, ông ấy, anh ấy.
    Lo conosci? — Em có biết anh ấy không?
  2. Cái này, điều này, việc này; cái đó, điều đó, con vật đó.
    quando te lo diedi — khi tôi đưa em cái đó (này)

Đồng nghĩaSửa đổi

cái này

Tham khảoSửa đổi

  1. Patota, Giuseppe (2002). Lineamenti di grammatica storica dell'italiano (bằng tiếng Ý). Bologna: il Mulino, tr. 123. ISBN 88-15-08638-2.