Chữ LatinhSửa đổi

Từ tương tựSửa đổi

Tiếng Đan MạchSửa đổi

Viet Nam Từ tiếng Na Uy cổ á, từ tiếng Giéc-manh nguyên thủy *ahwo, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *akua.

Danh từSửa đổi

å

  1. Sông con, nhánh sông.

Tiếng Na UySửa đổi

Trợ từSửa đổi

å

  1. (Đứng trước một động từ chưa chia, không có nghĩa)

Danh từSửa đổi

Xác định Bất định
Số ít åa, åen å
Số nhiều åene åer

å gch

  1. Sông con, nhánh sông.

Tiếng Thụy ĐiểnSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

Biến tố cho å Số ít Số nhiều
chung Bất định Hạn định Bất định Hạn định
Danh cách å ån åar åarna
Sở hữu cách ås åns åars åarnas

å gch

  1. Sông con, nhánh sông.
    Gå inte över ån efter vatten (tục ngữ). — Đừng băng qua sông để tìm nước.

Từ liên hệSửa đổi

Liên từSửa đổi

å

  1. , cùng, với.

Đồng nghĩaSửa đổi

Giới từSửa đổi

å

  1. , tại, trong (nơi chốn, không gian...).