Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

s số nhiều ss, s's /ˈɛs/

  1. S.
  2. Đường cong hình S; vật hình S.

Tham khảoSửa đổi

Tiếng PhápSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

Số ít Số nhiều
s
/ɛs/
s
/ɛs/

s /ɛs/

  1. S.
    Un S majuscule — một chữ S hoa
  2. Hình chữ s.
    Un virage en s — một khúc đường quành hình chữ s
  3. (Khoa đo lường) Giây (ký hiệu).
  4. (S) (hóa học) lưu huỳnh (ký hiệu).

Trái nghĩaSửa đổi

Tham khảoSửa đổi