Tiếng PhápSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

ver /vɛʁ/

  1. (Động vật học) Giun; sâu, trùng.

Tiếng Hà LanSửa đổi

Tính từSửa đổi

ver (dạng biến verre, cấp so sánh verder, cấp cao nhất verst)

Cách biến
cấp không biến biến bộ phận
ver verre vers
so sánh verder verdere verders
cao nhất verst verste
  1. xa

Trái nghĩaSửa đổi

Phó từSửa đổi

ver

Sự biến
ver
so sánh verder
cao nhất verst
  1. xa
  2. nhiều
    Ons inkomen is ver onder onze doelstelling.
    Thu nhập của chúng ta thấp hơn mục đích nhiều.

Trái nghĩaSửa đổi