Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
e˧˥˩˧e˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
e˩˩˩˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

ế

  1. Nói hàng hóa không chạy, ít người mua.
  2. Không ai chuộng đến.
    vợ, ế chồng.

Đồng nghĩaSửa đổi

nói hàng hóa không chạy

Tham khảoSửa đổi