Xem pór. Xem pôr.

Tiếng AlbaniSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Liên từSửa đổi

por

  1. Nhưng, nhưng mà.

Đồng nghĩaSửa đổi

Tiếng AsturiasSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Latinh prō.

Giới từSửa đổi

por

  1. Đến, đi đến.
  2. Cho.
  3. Trong (thời gian), được (mức là...).

Từ dẫn xuấtSửa đổi

Tiếng Ba LanSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

por (số nhiều pory)

  1. Tỏi tây.
  2. Lỗ chân lông.

Tiếng Bồ Đào NhaSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Latinh pro. Không phải từ tiếng Latinh por.

Giới từSửa đổi

por

  1. Cho.
    Faça isso por mim. — Làm vậy cho tôi.
  2. (Ở giữa từ láy) Theo từng.
    um por um — từng một
  3. Mỗi.
    um por dia — mỗi ngày một cái
  4. Qua, xuyên qua, suốt.
    passar por uma situação difícil — vượt qua một tình trạng khó khăn

Từ dẫn xuấtSửa đổi

Tiếng CatalanSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Latinh pavor.

Danh từSửa đổi

por

  1. Sự sợ, sự sợ hãi.
  2. Sự lo ngại; sự e ngại.

Từ dẫn xuấtSửa đổi

Tiếng Hà LanSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Động từSửa đổi

por (quá khứ [[#Tiếng Hà Lan|]], động tính từ quá khứ [[#Tiếng Hà Lan|]])

  1. Động từ porren chia ở ngôi thứ nhất số ít.
  2. Bản mẫu:form

Tiếng HungSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

por (số nhiều porok)

  1. Bụi.

Từ dẫn xuấtSửa đổi

Tiếng IdoSửa đổi

Giới từSửa đổi

por

  1. Cho.
  2. Cho dịp.

Quốc tế ngữSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Tây Ban Nha por.

Giới từSửa đổi

por

  1. Cho.
  2. Cho dịp.
    La edzo donis al lia edzino perlan kolĉenon por Kristnasko. — Chồng tặng cho vợ một chuỗi hạt trai cho dịp Giáng sinh.

Từ liên hệSửa đổi

Tiếng RomanaSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

lỗ chân lông
Mượn từ tiếng Pháp pore, từ tiếng Latinh porus, từ tiếng Hy Lạp cổ πόρος (póros, “lối đi”).
tỏi tây, tỏi tầm, hành tăm
Từ tiếng Latinh porrus.

Danh từSửa đổi

por (số nhiều pori)

  1. Lỗ chân lông.
  2. Tỏi tây.
  3. Tỏi tầm.
  4. Hành tăm.

Đồng nghĩaSửa đổi

tỏi tây
tỏi tầm
hành tăm

Tiếng Tây Ban NhaSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Latinh pro. Từ tiếng Latinh per.

Giới từSửa đổi

por

  1. Bởi.
    La pelota fue pateada por Matías Fernández, el Matigol. — Bóng được đá bởi Matías Fernández, tức Matigol.
  2. Qua, xuyên qua, suốt.
    pasando por San Fernando, amaneciendo en Pomaire — trên đường đi qua San Fernando, thức dậy tại Pomaire
    pasar un camello por el ojo de una aguja (Matthêô 19:24, Maccô 10:25, Luca 18:25) — con lạc đà chui qua lỗ kim
  3. phía.
    Tomar la taza por el asa. — Cầm quai tách.
  4. Về phía.
    Nos vemos por ahí (allí). — Chúng tôi nhìn về đấy (gần người nói đến).
  5. Vào.
    Nos vemos por marzo. — Chúng tôi nhìn vào tháng Ba.
    Ocurrió por la noche. — Nó đã xảy ra vào ban đêm.
  6. , bởi vì.
    Lo arrestaron por ebriedad. — Họ bắt giữ anh ấy vì say rượu.
  7. Để, với mục đích là.
    Llevo sombrero por protegerme del sol. — Tôi mặc mũ phớt vành to để che nắng.
  8. Cho.
    Lo hago por ti. — Tôi đã làm vậy cho em.
  9. Một cách.
    recibir por premio — nhận giải thưởng
  10. , do.
    Por lo pálido que estás, imagino que estás enfermo. — Vì da em nhợt nhạt, tôi tưởng rằng em đang ốm.
    ¿Por qué? — Tại sao?
  11. Bằng, dùng.
    Desde la ventana me habló por señas. — Anh ấy nói với tôi bằng hiệu qua kính cửa sổ.
  12. Làm cho.
    Entró por la mala. — Anh ấy đã vào làm cho xấu đi.
  13. Với giá.
    No te lo vendo ni por cien euros. — Tôi không bán dù được trả một trăm euro.
  14. Như, .
    Tengo a mi perro por mi mejor amigo. — Chó của tôi là bạn thân nhất của tôi.
    Te tengo por mi mejor amigo. — Em là bạn thân nhất của tôi.
  15. Mỗi.
    Recibían dos tazas de arroz por persona. — Họ được mỗi người hai chén cơm.
  16. Nhân với.
    dos por quince — hai nhân mười lăm
  17. (Toán học) Trên, chia, phần.
    cinco por ciento — năm phần trăm
  18. Thay cho.
    Una cosa por la otra. — Một điều cho điều khác.
  19. So với.
    Jugador por jugador, Ronaldiño sigue siendo el mejor. — Đối với các cấu thủ khác, Ronaldiño là xuất sắc nhất.
  20. Nói về.
    Arguyeron de forma convincente por el medio ambiente. — Họ đã dùng lý lẽ có sức thuyết phục để bàn luận về thiên nhiên.
  21. (  Tây Ban Nha) Đi tìm.
    Mañana paso (a) por ti. — Ngày mai tôi đi tìm em.
  22. (Ở giữa từ láy) Theo từng.
    revisarlos “uno por uno” — sửa lại chúng cẩn thận
    cajón por cajón — từng ngăn kéo một
  23. Về phần, về phía.
    Por mi, hagan lo que quieran. — Theo tôi, các anh chị muốn gì làm đấy.
  24. Không có, chưa có.
    El trabajo quedó por terminar. — Công việc chưa có xong.
  25. (Kết hợp hạn chế) (đằng trước động từ nguyên mẫu) Để cho, để mà.
    Por no agravar su falta, prefirió guardar silencio. — Để cho không nhấn mạnh tội lỗi, bài ấy quyết định không nói gì.
  26. (Kết hợp hạn chế) (đằng trước động từ nguyên mẫu) Chưa được.
    La loza aun está por lavar. — Bát chén chưa được rửa.
  27. (Ở giữa động từ nguyên mẫu láy) Chỉ .
    ir por ir — đi cho đi
    arte por arte — nghệ thuật vì nghệ thuật
  28. (Ở giữa động từ láy (được chia đằng trước và để nguyên mẫu đằng sau)) Tỏ ý vô ích.
    Ese jugador está desmotivado, está jugando por jugar no más. — Cầu thủ đó không còn khoái chơi, chơi cho đến khi không còn chơi được nữa.
  29. (no + que; đằng sau tính từ; đằng sau phó từ)
    No por mucho madrugar amanece más temprano. (tục ngữ) — Thức dậy càng sớm Mặt Trời mọc sớm hơn.

Cách dùngSửa đổi

Tránh nhầm với para.

Đồng nghĩaSửa đổi

qua
một cách
làm cho
như
nói về
theo từng
về phần
không có
để cho

Thành ngữSửa đổi

por allí
đấy.
por dejar
(  Chile) Không có mục đích.
por de pronto
por el momento
por favor
Xin làm ơn, xin vui lòng.
por las buenas
por las malas
por que
por qué
por si

Từ dẫn xuấtSửa đổi

Tiếng Thụy ĐiểnSửa đổi

Danh từSửa đổi

por gch

  1. Lỗ chân lông.