Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

sửa
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
və̰ʔt˨˩jə̰k˨˨jək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vət˨˨və̰t˨˨

Chữ Nôm

sửa

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

sửa

Danh từ

sửa

vật

  1. Cáihình khối có thể nhận biết được.
    Vật báu.
    vật tuỳ thân.
    vật chướng ngại.
    đồ vật.
  2. Động vật, nói tắt.
    Giống vật.
    chó là con vật được nhiều người chiều chuộng.

Động từ

sửa

vật

  1. Làm cho đối phương ngã xuống theo luật với tư cách là một môn thể thao.
    Xem đấu vật.
    đô vật.
    xới vật.
  2. Quật cho ngã xuống.
    Vật nó ra đánh cho mấy roi.
  3. Ngã mạnh như đổ cả thân xuống.
    Nghe tin đó nó ngã vật ra.
    nằm vật xuống giường.
  4. Làm nghiêng mạnh.
    Xe xóc vật bên này lắc bên kia.
    gió vật vườn chuối đổ nghiêng cả.
  5. Giết thịt súc vật.
    Vật bò khao quân.
  6. () Quẫy mạnh khi đẻ trứng.
    Mùa cá vật.
  7. Làm cho đau ốm hoặc chết đột ngột, theo duy tâm.
    Kẻ giời đánh thánh vật không chết.

Tham khảo

sửa