Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˩˧o˧˩˨o˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
o˧˩o̰ʔ˧˩

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Chỗ lót bằng cỏ, rơm rác để nằm hoặc để đẻ.
    Nằm rơm.
    Lót .
    Gà đang ấp trong .
  2. Đàn con vật mới sinh, nở trong cùng một ổ.
    .
    chó mới mở mắt.
  3. Nơi tập trung những hạng người hay loài vật nguy hại, làm ảnh hưởng xấu tới cuộc sống con người.
    buôn lậu.
    vi trùng.
  4. Tổ.
    chim.
  5. Nơi bố trí lực lượng chiến đấu.
    phục kích.
    chiến đấu.
  6. (Kết hợp hạn chế, dùng với bánh mì) Chiếc.
    bánh mì.

Động từSửa đổi

  1. Giấu tiền ở trong lòng bàn tay để ăn gian (khi đánh me, đánh lú).
    tiền.

Tham khảoSửa đổi