Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

z số nhiều zs, z's, (từ mỹ,nghĩa mỹ) /ˈzi/

  1. Z.
  2. (Toán học) Ẩn số z.

Tham khảoSửa đổi

Tiếng PhápSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

[zɛd]

Danh từSửa đổi

Số ít Số nhiều
z
/zɛd/
z
/zɛd/

z /zɛd/

  1. Z.
    Un z minuscule — một chữ z thường
  2. (Toán học) Ẩn số thứ ba.
  3. (Z) (quân sự) hơi độc.
    Compagnie Z — đại đội hơi độc
    chromosome Z — (sinh vật học; sinh lý học) thể nhiễm sắc z
    depuis a jusqu'à z — xem a
    être fait comme un z — dị dạng, dị hình

Tham khảoSửa đổi