Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

u số nhiều us, u's /ˈjuː/

  1. U, u.
  2. Vật hình U.

Tham khảoSửa đổi

Tiếng Hà LanSửa đổi

Đại từ chỉ ngôi
Dạng bớt
Chủ ngữ u u
Bổ ngữ trực tiếp u u
Bổ ngữ gián tiếp u u
Đại từ sở hữu
Không biến Biến
uw uw

Đại từSửa đổi

u

  1. bạn, ông, ; đại từ ngôi thứ hai khách sáo, cả hai số ít lẫn số nhiều

Từ liên hệSửa đổi

jij, jullie

Tiếng PhápSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

[y]

Danh từSửa đổi

Số ít Số nhiều
u
/y/
u
/y/

u /y/

  1. U.
    Un u minuscule — một chữ u nhỏ, một chữ u thường
  2. (U) (hóa học) uran (ký hiệu).
    en U — (có) hình U
    Tube en U — ống hình U

Tham khảoSửa đổi