Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəwŋ˧˧ ɲə̰ʔn˨˩kəwŋ˧˥ ɲə̰ŋ˨˨kəwŋ˧˧ ɲəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəwŋ˧˥ ɲən˨˨kəwŋ˧˥ ɲə̰n˨˨kəwŋ˧˥˧ ɲə̰n˨˨

Từ tương tựSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Công: chung; nhận: bằng lòng

Động từSửa đổi

công nhận

  1. Cho là phải, là đúng, là hợp lí.
    Nhân dân thế giới công nhận cuộc đấu tranh của dân tộc ta là chính nghĩa
  2. Tuyên bốchính đáng.
    Hiệp nghị.
    Giơ-ne-vơ lập lại hoà bình, công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của.
    Việt-nam ta (Hồ Chí Minh)

Tham khảoSửa đổi