Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˩˧u˧˩˨u˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
u˧˩ṵʔ˧˩

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

  1. 1. Phủ, trùm để giữ nhiệt, giữ lửa.
    lò.
    bếp than.
    trấu.
  2. Trùm phủ kín để giữ nhiệt độ thích hợp cho sự lên men, phân huỷ chất.
    rượu.
    phân xanh.
  3. Dấm.
    chuối.
    hồng xiêm.
  4. Nung nóng kim loại hay hợp kim rồi làm nguội dần để tăng độ dẻo.
    thép.
  5. (Còi) Rúc lên thành hồi dài.
    Còi tầm đã rồi.
  6. (Cây cỏ, hoa lá) Héo , không tươi.
    Liễu đào phai.
  7. (Nét mặt) Buồn bã, rầu rĩ.
    Mặt mày chau.

Tham khảoSửa đổi