Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
əwŋ˧˧əwŋ˧˥əwŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
əwŋ˧˥əwŋ˧˥˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

ông

  1. Người đàn ôngbậc sinh ra hoặc ở bậc sinh ra cha, mẹ mình.
    Thăm ông ở quê.
    Ông nội.
    Ông ngoại.
  2. Người đàn ông đứng tuổi, hoặc được kính trọng.
    Ông giáo.
    Ông sư.
  3. Người đàn ông cùng bậc hoặc bậc dưới, trong cách gọi thân mật.
    Ông bạn vàng.
    Ông em của tôi.
  4. Vật được tôn sùng, kiêng nể.
    Ông trời.
    Ông trăng.
    Ông bếp.
  5. Bản thân mình, trong cách gọi trịch thượng.
    Ông sẽ cho mày biết tay .
    Đứa nào dám làm gì ông nào.

Đồng nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi