Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sə̰ː˧˩˧ hiʔiw˧˥ʂəː˧˩˨ hɨw˧˩˨ʂəː˨˩˦ hɨw˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂəː˧˩ hɨ̰w˩˧ʂəː˧˩ hɨw˧˩ʂə̰ːʔ˧˩ hɨ̰w˨˨

Từ nguyênSửa đổi

Hữu: có

Tính từSửa đổi

sở hữu

  1. Chỉ cái gì đó thuộc về mình.
    Những tư liệu sản xuất đều thuộc quyền sở hữu chung của nhân dân (Trường Chinh)

DịchSửa đổi

  • tiếng Anh: own

Tham khảoSửa đổi