Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗoj˧˧ɗoj˧˥ɗoj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗoj˧˥ɗoj˧˥˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

đôi

  1. Đơn vị gồm hai vật, hai cá thể cùng loại, tương ứng với nhau.
    Đôi bạn thân.
    Đôi giày .
    Chồng thấp mà lấy vợ cao,.
    Như đôi đũa lệch so sao cho bằng. (ca dao)
  2. Hai (không dùng để đếm).
    Đôi bên.
    Đi hàng đôi.
    Tuổi đôi mươi.
  3. Số lượng trên một nhưng không nhiều.
    Nói đôi lời.
    Đôi lúc.
    Đôi khị

Đồng nghĩaSửa đổi

  • cặp (số lượng hai)

Tham khảoSửa đổi