Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Ngoại động từSửa đổi

have (ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn has, phân từ hiện tại having, quá khứ đơn và phân từ quá khứ had)

  1. .
    to have nothing to do
    không việc gì làm
  2. (+ from) Nhận được, biết được.
    to have news from somebody
    nhận được tin ở ai, nhờ ai mà biết tin
  3. Ăn; uống; hút.
    to have breakfast — ăn sáng
    to have some tea — uống một chút trà
    to have a cigarette — hút một điếu thuốc lá
  4. Hưởng; bị.
    to have a good time — được hưởng một thời gian vui thích
    to have a headache — bị nhức đầu
    to have one's leg broken — bị gây chân
  5. Cho phép; muốn (ai làm gì).
    I will not have you say such things — tôi không cho phép (muốn) anh nói những điều như vậy
  6. Biết, hiểu; nhớ.
    to have no Greek — không biết tiếng Hy-lạp
    have in mind that... — hãy nhớ là...
  7. Nói, cho là, chủ trương; tin chắc là.
    he will have it that... — anh ta chủ trương là...; anh ta tin chắc là... một cái
  8. Thắng, thắng thế.
    the ayes have it — phiếu thuận thắng
    I had him there — tôi đã thắng hắn
  9. (Nghĩa đen, nghĩa bóng) Tóm, nắm, nắm chặt.
    to have somebody by the throat — bóp chặt cổ ai
    I have it! — (nghĩa bóng) tớ tóm được rồi!, tớ nắm được rồi!
  10. Sai khiến, nhờ, bảo, bắt (ai làm gì...).
    to have one's luggage brought in — bảo đưa hành lý của mình vào, nhờ đưa hành lý của mình vào
  11. (Từ lóng) Bịp, lừa bịp.
    you were had — cậu bị bịp rồi

Từ dẫn xuấtSửa đổi

Thành ngữSửa đổi

Trợ động từSửa đổi

have trợ động từ /ˈhæf/

  1. Đã.

Danh từSửa đổi

have (số nhiều haves)

  1. (Từ lóng) Sự lừa bịp; hành động lừa bịp.

Thành ngữSửa đổi

Chia động từSửa đổi

Tham khảoSửa đổi