Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwa̰ːʔt˨˩kwa̰ːk˨˨waːk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwaːt˨˨kwa̰ːt˨˨

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

  1. Làm cho không khí di chuyển, tạo thành gió, bằng một dụng cụ.

Danh từSửa đổi

 
quạt
 
Cái quạt đứng.

quạt

  1. Đồ dùng để quạt, thiết bị tạo ra gió (thường với mục đích làm mát).
    Quạt điện
    Quạt nan
    Thằng Bờm có cái quạt mo; phú ông xin đổi ba bò chín trâu

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi