Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ket˧˥kḛt˩˧kəːt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ket˩˩kḛt˩˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

kết

  1. Nói ván bài tam cúc được lá bài sau cùngbộ đôi, bộ ba.
    Kết tốt đen.

Động từSửa đổi

kết

  1. Thắt lại, tết lại.
    Kết dây..
  2. Tụ lại, đọng lại.
    Váng cua kết lại từng mảng..
  3. Như kết luận.
    Đoạn kết.

Thành ngữSửa đổi

  • kết cỏ ngậm vành: báo đền ơn đức.
Dám nhờ cốt nhục tử sinh, Còn nhiều kết cỏ ngậm vành về sau (Truyện Kiều)


Tham khảoSửa đổi