Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ə̰ːʔ˨˩ə̰ː˨˨əː˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
əː˨˨ə̰ː˨˨

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

  1. Tống khí hoặc những chất gì đó từ dạ dày ra miệng.
    Đau dạ dày bị chua.
    cỏ lên nhai lại.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi