Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Thư pháp
 

Từ tương tựSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Sự tiến hóa của chữ 曰 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện Lệ thư Khải thư

TK 16–11 TCN

TK 11–3 TCN




Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Động từSửa đổi

  1. Nói.
    – Khổng Tử đã nói

DịchSửa đổi

Liên từSửa đổi

  1. Rằng, nói rằng.

DịchSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

vất, vắt, vết, viết, vịt, vít

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vət˧˥ vat˧˥ vet˧˥ viət˧˥ vḭʔt˨˩ vit˧˥jə̰k˩˧ ja̰k˩˧ jḛt˩˧ jiə̰k˩˧ jḭt˨˨ jḭt˩˧jək˧˥ jak˧˥ jəːt˧˥ jiək˧˥ jɨt˨˩˨ jɨt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vət˩˩ vat˩˩ vet˩˩ viət˩˩ vit˨˨ vit˩˩vət˩˩ vat˩˩ vet˩˩ viət˩˩ vḭt˨˨ vit˩˩və̰t˩˧ va̰t˩˧ vḛt˩˧ viə̰t˩˧ vḭt˨˨ vḭt˩˧