Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Thư pháp
 
Kanji (Nhật)
 

Từ nguyênSửa đổi

Sự tiến hóa của chữ 日 trong lịch sử
Kim văn Đại triện Tiểu triện

TK 11–3 TCN


Cách dùngSửa đổi

Tránh nhầm với , rộng và thấp hơn.

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

 

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Mặt Trời
  2. ngày
    mười ngày
    – ngày hôm qua
    (hoặc ) – ngày mai
  3. ban ngày
  4. Nhật (viết tắt của 日本Nhật Bản)

Đồng nghĩaSửa đổi

Trái nghĩaSửa đổi

Từ liên hệSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

nhạt, nhật, nhựt, nhặt

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲa̰ːʔt˨˩ ɲə̰ʔt˨˩ ɲɨ̰ʔt˨˩ ɲa̰ʔt˨˩ɲa̰ːk˨˨ ɲə̰k˨˨ ɲɨ̰k˨˨ ɲa̰k˨˨ɲaːk˨˩˨ ɲək˨˩˨ ɲɨk˨˩˨ ɲak˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲaːt˨˨ ɲət˨˨ ɲɨt˨˨ ɲat˨˨ɲa̰ːt˨˨ ɲə̰t˨˨ ɲɨ̰t˨˨ ɲa̰t˨˨