Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗen˧˥ɗḛn˩˧ɗəːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗen˩˩ɗḛn˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Nội động từSửa đổi

đến

  1. Tới nơi; chỉ những sự vật đã vào đúng nơi mình chờ đợi.
    Đến nhà vừa thấy tin nhà. (Truyện Kiều)
    Thuyền tình vừa ghé đến nơi. (Truyện Kiều)
    Anh ta đã đến.
  2. Xảy ra, xuất hiện.
    Thời cơ đã đến.
    Sự việc đã đến một cách bất ngờ.

DịchSửa đổi

tới nơi

Ngoại động từSửa đổi

đến

  1. Đạt được.
    Mừng thầm cờ đã đến tay. (Truyện Kiều)
  2. Đi tới.
    Tôi được đi đến nơi mình thích.
    Biết thân đến bước lạc loài. (Truyện Kiều)

DịchSửa đổi

đạt được
đi tới

Giới từSửa đổi

đến

  1. Chỉ giới hạn.
    Nghỉ đến Tết.
  2. Chỉ mốc thời gian.
    Đến ba giờ chiều, tôi sẽ đi.
  3. Chỉ mốc không gian.
    Đến cây số 8 thì vào trường.
  4. Chỉ một đối tượng.
    Nghĩ đến việc ấy.

DịchSửa đổi

Phó từSửa đổi

đến

  1. Rất.
    Anh ấy đến tài.
    Cái hoa đến thơm.
  2. Với kết quả.
    Mài đến sắc.
    Học đến giỏi.

Tham khảoSửa đổi