Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
va̤ː˨˩jaː˧˧vɐː˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vaː˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Ngoại động từSửa đổi

ngoại động từ

  1. Hất thức ăn (cơm... trong chén vào mồm bằng đôi đũa.
    Cháu đã biết cơm lấy rồi.

Số từSửa đổi

  1. Một ít.
    Giá vua bắt lính đàn bà, để em đi đỡ anh bốn năm. (ca dao)
    Cúc mười lăm khóm, mai bốn cây. (Cao Bá Nhạ)

Từ liên hệSửa đổi

Liên từSửa đổi

  1. Từ dùng để nối hai từ, hai mệnh đề để thêm ý.
    Anh tôi cùng đi.
    Cháu rất ngoan học rất giỏi.
  2. Từ dùng được để đọc nối chữ hoặc quán ngữ.
  3. Từ dùng để diễn tả những hành độngquan hệ tiếp nối về thời gian hoặc quan hệ nhân quả.

Đồng nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi