Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˧˧˥˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˥˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

mo

  1. Phần bẹ rộng cau, bọc lấy thân cau.
    Mo cau.
    Quạt mo.
  2. Thầy cúngmiền ngược.
    Thầy mo.

Tham khảoSửa đổi

Tiếng AnhSửa đổi

Danh từSửa đổi

mo (số nhiều mos)

  1. (Thông tục) Như moment.

Tham khảoSửa đổi

Tiếng MườngSửa đổi

Danh từSửa đổi

mo

  1. Sử thi.