Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

r số nhiều rs, r's /ˈɑːr/

  1. R.

Thành ngữSửa đổi

  • the r months: Mùa (gồm có tám tháng có chữ r từ September đến April).
  • the three R's: Đọc (reading), viết (writting) và số học sinh (arithmetic) (cơ sở giáo dục sơ cấp).

Tham khảoSửa đổi

Tiếng PhápSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

r

  1. R.
  2. (R) (khoa đo lường) rơngen (ký hiệu).
  3. (R) (hóa học) gốc rượu (ký hiệu).

Tham khảoSửa đổi