Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰot˧˥tʰo̰k˩˧tʰok˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰot˩˩tʰo̰t˩˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

thốt

  1. () . Nói.
  2. Bật ra thành tiếng, thành lời một cách tự nhiên, thình lình.
    Hốt hoảng thốt lên.
    Tiếng nói thốt tự đáy lòng.
  3. P. (dùng trước.
  4. ). (Xảy ra) thình lình và rất nhanh, chỉ trong thời gian rất ngắn (nói về hoạt động, trạng thái tâm lí - tình cảm).
    Nghe nói thốt động lòng.
    Thốt giật mình.
    Thốt kêu lên.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi