Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

w số nhiều ws, w's /ˈdə.bəl.ˌjuː/

  1. W, w (v kép).

Tham khảoSửa đổi

Tiếng PhápSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

[du.blə.ve]

Danh từSửa đổi

Số ít Số nhiều
w
/du.blə.ve/
w
/du.blə.ve/

w /du.blə.ve/

  1. Ư (v kép).
    W est la vingt-troisième lettre de l’alphabet français — w là con chữ thứ hai mươi ba của bản chữ cái tiếng Pháp
  2. (W) (hóa học) vonfam (ký hiệu).
  3. (W) (điện học) oát (ký hiệu).
    chromosome W — (sinh vật học; sinh lý học) thể nhiểm sắc W
    gène W; facteur W — (sinh vật học; sinh lý học) gien W

Tiếng Ba LanSửa đổi

Giới từSửa đổi

w

  1. (+ ư cách) , tại, trong (nơi chốn, không gian...).
  2. (+ ư cách) vào, trong (phạm vi, hoàn cảnh, điều kiện, trạng thái, tâm trạng...).
  3. (+ nghiệp cách) Vào.

Tham khảoSửa đổi