Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ə̰ː˧˩˧əː˧˩˨əː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
əː˧˩ə̰ːʔ˧˩

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

  1. Sốngnơi nào.
    Bố mẹ quê.
    Hai anh chị đều cùng làng.
  2. Có mặt nơi nào.
    Hôm qua tôi nhà.
    Giờ thì nó đang ngoài của hàng.
  3. Lưu lại, không rời đi đâu.
    Mời mãi mà anh ấy không lại.
    Kẻ người đi.
  4. Cung cách, lối sống, cách cư xửsinh hoạt trong cuộc sống thường ngày.
    sao cho người ta thương.
    hiền gặp lành
    Ông ấy sạch thế.
  5. Làm thuê tại nhà của chủ.
    đi
    con

DịchSửa đổi

sống ở nơi nào
có mặt nơi nào
lưu lại

Giới từSửa đổi

  1. Thuộc vị trí, địa điểm nào.
    họp hai trường
    Đại hội xã viên tổ chức trụ sở uỷ ban xã.
    Nhà dựng sườn đồi.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Tiếng MườngSửa đổi

Giới từSửa đổi

  1. .