Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
he̤˨˩he˧˧he˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
he˧˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

hề

  1. Vai chuyên biểu diễn khôi hài, giễu cợt hoặc pha trò trên sân khấu để làm vui cho khán giả.
    Vai hề trong chèo.
    Hề xiếc.

Động từSửa đổi

hề

  1. (Dùng trước gì, chi trong câu nghi vấn hoặc phủ định) . Có quan hệ trực tiếp làm chịu ảnh hưởng, chịu tác động; can.
    Nhà sập, nhưng không ai hề gì.
    Như thế có hề chi?
  2. Tr. (dùng sau một phụ từ phủ định). Từ dùng để khẳng định ý phủ định về sự việc không bao giờ xảy ra hoặc để xảy ra. Không quên lời hứa.
    Chưa hề nói dối.
  3. Tr. (cũ; vch. ). Từ dùng làm tiếng đệm để ngắt câu trong các bài từ của văn học cổ.
    Nhất nhật bất kiến như tam thu hề. - một ngày không thấy mặt, coi bằng ba năm

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi