Tiếng ViệtSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

ca9 (danh từ)

Bắt nguồn từ từ tiếng Pháp ka (tên gọi trong tiếng Pháp của tự mẫu k).

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kaː˧˧kaː˧˥kaː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaː˧˥kaː˧˥˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

ca

  1. Đồ đựng dùng để uống nước, có quai, thành đứng như thành vại.
    Rót nước vào ca.
    Uống một ca nước.
  2. Dụng cụ đong lường, có tay cầm, dung tích từ một phần lít đến một, hai lít.
  3. Phiên làm việc liên tục được tính là một ngày côngxí nghiệp hoặc cơ sở phục vụ.
    Một ngày làm ba ca.
    Làm ca đêm.
    Giao ca.
  4. Toàn thể những người cùng làm trong một ca, nói chung.
    Năng suất của toàn ca.
  5. () Trường hợp bệnh, trong quan hệ với việc điều trị.
    Ca cấp cứu.
    Mổ hai ca.
    ca kiểm thử
  6. Điệu hát dân tộc cổ truyền ở một số địa phương Trung Trung Bộ, Nam Bộ, Huế.
    Bài ca vọng cổ.
  7. Bài văn vần ngắn, thường dùng để hát hoặc ngâm.
  8. hiệu hoá học của nguyên tố calcium (canxi).
  9. Tên gọi của tự mẫu K/k.

Từ viết tắtSửa đổi

ca, CA

  1. Công an.

Động từSửa đổi

ca

  1. Hát (thường nói về những điệu cổ truyền ở miền trung Trung Bộ và Nam Bộ).
    Ca một bài vọng cổ.
    Ca khúc khải hoàn (hát mừng thắng trận trở về, khi chiến tranh kết thúc).
  2. (Lóng) Mắng
    Chuyến này về thế nào ông bô cũng ca cho một bài!

DịchSửa đổi

hát

Tham khảoSửa đổi