Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
noj˧˥ liə̤n˨˩no̰j˩˧ liəŋ˧˧noj˧˥ liəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
noj˩˩ liən˧˧no̰j˩˧ liən˧˧

Động từSửa đổi

nối liền

  1. Làm cho không cách quãng.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi