Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xa̰ː˧˩˧kʰaː˧˩˨kʰaː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xaː˧˩xa̰ːʔ˧˩

Phó từSửa đổi

khả

  1. là từ có ý nói một điều gì đó có thể thực hiện, làm được


DịchSửa đổi


Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung.
(Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)

Tiếng TàySửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Động từSửa đổi

khả

  1. giết, thịt, mổ.
  2. chém.
  3. tẩy trừ.
  4. xóa.
  5. thay đổi hoa văn.

Đồng nghĩaSửa đổi

Tham khảoSửa đổi