Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ka̤ː˨˩kaː˧˧kaː˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaː˧˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Cây thân cỏ, có nhiều loài, lông, hoa màu tím hay trắng, quả chứa nhiều hạt, thường dùng làm thức ăn.
    Màu tím hoa .
    dầm tương.
  2. Tinh hoàn của một số động vật (như , v.v.).

Động từSửa đổi

  1. Áp một bộ phận thân thể vào vật khác và đưa đi đưa lại sát bề mặt.
    Trâu lưng vào cây.
  2. (Kết hợp hạn chế) Cọ xát vào vật rắn khác nhằm làm cho mòn bớt đi.
    Tục răng.
  3. (Khẩu ngữ) Gây sự cãi cọ.
    nhau một trận.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi