Tiếng ViệtSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

hát (danh từ)

Bắt nguồn từ từ tiếng Pháp ache (tên gọi trong tiếng Pháp của tự mẫu h).

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
haːt˧˥ha̰ːk˩˧haːk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
haːt˩˩ha̰ːt˩˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từSửa đổi

hát

  1. tạo ra âm nhạc bằng giọng người

Đồng nghĩaSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Tên gọi của tự mẫu H/h. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là hắt hoặc hờ.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)