Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗaːj˧˧ɗaːj˧˥ɗaːj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗaːj˧˥ɗaːj˧˥˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

đai

  1. Vòng thường bằng kim loại bao quanh một vật để cho chặt.
    Đai thùng gỗ
  2. Vòng đeo ngang lưng trong bộ phẩm phục thời phong kiến.
    Áo biếc đai vàng bác đấy a? (Nguyễn Khuyến)
  3. Dải dàirộng trên mặt đất.
    Đai khí hậu miền ôn đới.

Động từSửa đổi

đai

  1. Nói đi nói lại về một việc đã xảy ra mình không đồng ý.
    Vì ghét con dâu, bà mẹ chồng hay đai chuyện.

Tham khảoSửa đổi