Xem där

Tiếng Ba Lan

sửa

Danh từ

sửa

dar

  1. Quà tặng, quà biếu.

Tiếng Bồ Đào Nha

sửa

Động từ

sửa

Lỗi Lua trong Mô_đun:table tại dòng 509: bad argument #1 to 'insertIfNot' (table expected, got nil).

  1. Cho, biếu, tặng, ban.

Chia động từ

sửa

Lỗi Lua trong Mô_đun:table tại dòng 509: bad argument #1 to 'insertIfNot' (table expected, got nil).

Tiếng Bổ trợ Quốc tế

sửa

Động từ

sửa

dar

  1. Cho, biếu, tặng, ban.

Tiếng Gagauz

sửa

Tính từ

sửa

dar

  1. hẹp.

Tiếng Galicia

sửa

Động từ

sửa

dar

  1. Cho, biếu, tặng, ban.

Tiếng Hà Lan

sửa

Danh từ

sửa
Dạng bình thường
Số ít dar
Số nhiều darren
Dạng giảm nhẹ
Số ít darretje
Số nhiều darretjes

dar  (số nhiều darren, giảm nhẹ darretje gt)

  1. Máy bay không người lái.

Tiếng Ireland

sửa

Giới từ

sửa

dar

  1. Theo như, phù hợp với.
  2. Trước (tên ai).

Tiếng Kurd

sửa

Danh từ

sửa

dar gc

  1. Cây.

Tiếng Malta

sửa

Từ nguyên

sửa
danh từ
Từ tiếng Ả Rập دار (dār).
động từ
Từ tiếng Ả Rập ادار (‘adāra).

Danh từ

sửa

dar

  1. Nhà ở, căn nhà, tòa nhà.

Nội động từ

sửa

dar

  1. Quay, xoay, vặn.

Tiếng Oc

sửa

Động từ

sửa

dar

  1. Cho, biếu, tặng, ban.

Tiếng Rumani

sửa

Liên từ

sửa

dar

  1. Nhưng, nhưng mà.

Đồng nghĩa

sửa

Tiếng Séc

sửa

Danh từ

sửa

dar

  1. Quà tặng, quà biếu.

Tiếng Serbia-Croatia

sửa

Danh từ

sửa

dar

  1. Quà tặng, quà biếu.

Biến cách

sửa

Tiếng Tây Ban Nha

sửa

Cách phát âm

sửa
  La Paz, Bolivia

Ngoại động từ

sửa

dar (ngôi thứ nhất số ít present doy, ngôi thứ nhất số ít preterite di, phân từ quá khứ dado)

  1. Cho, biếu, tặng, ban.
  2. Đưa, trao tay, chuyển giao; truyền cho.
  3. Đánh, đấm trúng, bắn trúng, ném trúng.
  4. Pháp ra (ánh sáng, nhiệt...), bốc ra, tỏa ra (mùi vị, hơi...).
  5. Sản xuất, chế tạo.
  6. Làm (công việc...); thực hiện (lời hứa...); thi hành (lệnh); cử hành (lễ); hoàn thành (nhiệm vụ).

Chia động từ

sửa

Đồng nghĩa

sửa
cho

Thành ngữ

sửa

Động từ phản thân

sửa

darse

  1. Đầu hàng.
  2. Xảy ra, xảy đến.
  3. Mọc, mọc lên (cây cối).
  4. Lớn, lớn lên (người).

Chia động từ

sửa

Thành ngữ

sửa

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

sửa

Tính từ

sửa

dar

  1. Hẹp, chật hẹp, eo hẹp.

Danh từ

sửa

dar

  1. Nhà ở, căn nhà, tòa nhà.
  2. Người yêu nước.

Tiếng Yaaku

sửa

Danh từ

sửa

dar

  1. đường.