Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Chú: rót vào; ý: ý thức

Động từSửa đổi

chú ý

  1. Để cả tâm trí vào việc gì.
    Chú ý nghe giảng,.
    Hồ.
    Chủ tịch rất chú ý đến vấn đề giáo dục quân đội (Trường Chinh)
  2. Tht. Coi chừng! Nên cẩn thận.
    Chú ý!.
    Nhà có chó dữ!.

Tham khảoSửa đổi