Mở trình đơn chính

Mục lục

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sa̰ːn˧˩˧ swət˧˥ʂaːŋ˧˩˨ swə̰k˩˧ʂaːŋ˨˩˦ swək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂaːn˧˩ swət˩˩ʂa̰ːʔn˧˩ swə̰t˩˧

Từ nguyênSửa đổi

Xuất: ra

Động từSửa đổi

sản xuất

  1. Bằng sức lao động của con người hoặc bằng máy móc, chế biến các nguyên liệu thành ra của cải vật chất cần thiết.
    Để sống còn, loài người lại phải sản xuất mới có ăn, có mặc (Hồ Chí Minh)

Tham khảoSửa đổi