Tiếng ViệtSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Bắt nguồn từ từ tiếng Hán “完成”.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hwa̤ːn˨˩ tʰa̤jŋ˨˩hwaːŋ˧˧ tʰan˧˧hwaːŋ˨˩ tʰan˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hwan˧˧ tʰajŋ˧˧

Động từSửa đổi

hoàn thành

  1. Làm xong xuôi đầy đủ.
    Muốn hoàn thành tốt kế hoạch Nhà nước, thì mỗi người chúng ta phải ra sức tăng gia sản xuất và thực hành tiết kiệm (Hồ Chí Minh)

Đồng nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi