Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
faːt˧˥fa̰ːk˩˧faːk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
faːt˩˩fa̰ːt˩˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

phát

  1. Một lần bắn súng, cung, nỏ.
    Bắn một phát súng.

Tính từSửa đổi

phát

  1. Kiếm được nhiều tiền hoặc gặp nhiều may mắn nhờ được mả để chỗ đất tốt, theo mê tín.
    Làm ăn dạo này phát lắm.

Động từSửa đổi

phát

  1. Dấy lên, nổi lên, cho bùng lên.
    Phát hỏa.
  2. Chia, cung cấp.
    Phát giấy cho học sinh.
  3. Đánh bằng bàn tay mở, vào một chỗ không phảimặt.
    Phát vào lưng.
  4. Vát cỏ bằng con dao dài.
    Phát cỏ.
    Phát bờ.

Tham khảoSửa đổi