eo hẹp
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
sửaHà Nội | Huế | Sài Gòn | |
---|---|---|---|
ɛw˧˧ hɛ̰ʔp˨˩ | ɛw˧˥ hɛ̰p˨˨ | ɛw˧˧ hɛp˨˩˨ | |
Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
ɛw˧˥ hɛp˨˨ | ɛw˧˥ hɛ̰p˨˨ | ɛw˧˥˧ hɛ̰p˨˨ |
Tính từ
sửaeo hẹp
- Không được rộng rãi, túng thiếu, khó khăn.
- Đồng tiền eo hẹp.
- Sống eo hẹp.
Tham khảo
sửa- "eo hẹp", Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)