Tiếng ViệtSửa đổi

Danh từSửa đổi

căn nhà

  1. Nói riêng lẻ từng đơn vị nhà. Một cách vắn tắt, từ căn cũng được dùng để chỉ "căn nhà".
    Thí dụ: Dãy nhà này có mười căn.

Đồng nghĩaSửa đổi