Mở trình đơn chính

Mục lục

Tiếng ViệtSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

  1. Chế: làm ra; tạo: làm thành vật phẩm

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨe˧˥ ta̰ːʔw˨˩ʨḛ˩˧ ta̰ːw˨˨ʨe˧˥ taːw˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨe˩˩ taːw˨˨ʨe˩˩ ta̰ːw˨˨ʨḛ˩˧ ta̰ːw˨˨

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

chế tạo

  1. (Xem từ nguyên 1) Biến nguyên liệu thành đồ dùng.
    Phấn đấu làm chủ kĩ thuật chế tạo cơ khí (Võ Nguyên Giáp)

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi