Tiếng ViệtSửa đổi

 
trời

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨə̤ːj˨˩tʂəːj˧˧tʂəːj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂəːj˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

trời

  1. Khoảng không gian nhìn thấy như hình vòm úp trên mặt đất.
    Trời đầy sao.
    Trời xanh ngắt.
  2. Thiên nhiên, ông trời.
    Trời hạn.
    Mong trời mưa nắng phải thì.
  3. Lực lượng siêu nhân trên trời cao, có vai trò sáng tạoquyết định mọi sựtrần gian, theo mê tín.
    Cầu trời.
    Bị trời đánh.

DịchSửa đổi

khoảng không gian úp lên mặt đất
thiên nhiên, Ông Trời

Tính từSửa đổi

trời

  1. Hoang dại, không do con người nuôi, trồng.
    Vịt trời.
    Cải trời.
  2. Từ nhấn mạnh một khoảng thời gian đã qua được coi là rất dài, lâu.
    Mười ngày trời.
    Gần ba năm trời.
  3. (Thông tục) Tiếng thốt lên để than thở hoặc ngạc nhiên.
    Trời, sao lại làm như thế?

Tham khảoSửa đổi