Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zi̤m˨˩jim˧˧jim˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟim˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từSửa đổi

dìm

  1. Ấn xuống dưới nước.
    Dìm tre xuống nước để ngâm
  2. Làm cho ngập.
    Những cuộc đấu tranh yêu nước ấy đều bị dìm trong máu (Phạm Văn Đồng)
  3. Chèn ép, không cho ngoi lên.
    Bao nhiêu lâu dân đen bị dìm trong bóng tối
  4. Hạ thấp xuống.
    Dìm giá hàng.
    Dìm giá trị người có tài
  5. Không cho nổi lên.
    Dìm tài năng.

Tham khảoSửa đổi